Cảm biến canh chỉnh vị trí NS-CPC Nireco (Electromagnetic Guidance)
_ Cảm biến không cần bảo trì có thể được sử dụng lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
_ Cảm biến NS-CPC liên tục phát hiện các vị trí cạnh của dải (tấm thép và tấm kim loại) bằng cách sử dụng cảm ứng điện từ và đưa ra bất kỳ sự khác biệt nào ở vị trí trung tâm của dải dưới dạng tín hiệu sai lệch. Bởi vì nó sử dụng cảm ứng điện từ nên nó không bị ảnh hưởng bởi bụi, hơi nước, dầu hoặc các vật liệu khác và cấu trúc đơn giản và chắc chắn của nó cho phép nó được sử dụng một cách đáng tin cậy trong thời gian dài.
_ Cảm ứng điện từ: cảm biến không sử dụng ánh sáng.
_ Không bị ảnh hưởng bởi độ bám dính của bụi, hơi nước, dầu hoặc các vật liệu khác.
_ Thiết kế đơn giản và cấu trúc bền.
_ Không có bộ phận tiêu hao.
_ Không có thay đổi về hiệu suất phát hiện theo thời gian.
_ Thực sự không cần bảo trì.
_ Cảm biến NS-CPC gồm có bộ tiền khuếch đại và cảm biến (gồm 2 cuộn truyền, 2 cuộn thu và 1 cáp chuyên dụng). Cảm biến nằm ngang và được đặt đối diện với dải. Từ trường tần số cao phát ra từ cuộn dây truyền tạo ra điện áp cảm ứng trong cuộn dây nhận. Điện áp cảm ứng này thay đổi theo vị trí của dải nên có thể sử dụng sự chênh lệch về điện áp ở cuộn nhận để tính toán vị trí trung tâm của dải.

| Sensor | |
|---|---|
| Sensor Type Inspection plate width |
NS-130 (Old Type NSD-100) 500 to1300mm NS-190 (Old Type NSD-300) 600 to1900mm NS-220 (under development) 500 to2200mm (planned) |
| Cable length | 25mMAX (Can be cut to optimal length) |
| Transmission reception interval | 400mm(fixed) |
| Range of detection | ±100mm |
| Installation air temperature | 0 to 60℃ |
| Case material | Hard vinyl chloride (PVC) |
| Preamplifier | |
|---|---|
| Preamplifier type | NSA-100A ( NS-130 ) NSA-100B ( NS-190 ) NSA-100C ( NS-220 ) |
| Output signal | Strip variance ±5VDC/±100mm |
| Installation method | Attachment |
| Installation air temperature | 0 to 40℃ |
| Installation air temperature | 0 to 60℃ |
| Mass | 7.5kg |
| Power supply | AC100V±10% 50/60Hz 100VA |
| Earthing | Less than 10Ω |