Danh mục sản phẩm
-
Veljan Việt Nam
-
Land Ametek Việt Nam
-
Baumueller Việt Nam
-
Rayonic Việt Nam
-
BLH Việt Nam
-
MetOne VietNam
- Thiết bị quan trắc chất lượng không khí phục vụ quản lý môi trường
- Thiết bị quan trắc không khí bổ sung và tham khảo
- Thiết bị đo carbon đen
- Thiết bị quan trắc chất lượng không khí trong nhà
- Thiết bị giám sát phòng sạch và môi trường kiểm soát
- Thiết bị khí tượng
- Thiết bị phân tích khí
- Thiết bị quan trắc và lấy mẫu phân tích thành phần bụi
- Linh kiện OEM
- Phụ kiện
- Thiết bị hiệu chuẩn
- Phần mềm
-
Riels Việt Nam
- Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm
- Bộ hiển thị số & lưu dữ liệu
- Công tắc dòng chảy
- Thiết bị phân tích chất lỏng pH, độ dẫn điện, oxy hòa tan
- Thiết bị đo mức
- Thiết bị đo áp suất
- Thiết bị đo lưu lượng
- Bộ chuyển đổi & rào chắn tín hiệu
- Đồng hồ đo điện năng & biến dòng
- Bơm chuyển liệu lỏng & khí (Liquid & Gas Transfer Pumps)
-
Pauly Việt Nam
- Cảm biến phát hiện mối hàn tôn thép
- Cảm biến quang điện tổng quát
- Cảm biến đo khoảng cách bằng laser
- Hệ thống định vị
- Bộ điều khiển đầu dò quang (Control Units with Optic Heads)
- Thiết bị truyền dữ liệu quang học
- Hệ thống chống va chạm cho cần trục
- Phụ kiện quang học & bảo vệ cảm biến
- Bộ điều khiển tham chiếu cho cáp quang (Reference Light Barriers)
- Thiết bị điều khiển & phụ kiện phòng nổ (EX Light Barriers)
-
Kelk Việt Nam
- Cảm biến tải trọng công nghiệp (Load Cell)
- Thiết bị dò kim loại nóng (Hot Metal Detector)
- Hệ thống tối ưu hóa cắt đầu/đuôi phôi cán (Crop Optimization)
- Hệ thống đo 3D phôi rèn nóng (alpha.hot3D)
- Hệ thống đo biên dạng tấm (ACCUPLAN)
- Cảm biến đo chiều rộng dải thép (ACCUBAND)
- Hệ thống đo phôi cắt trên dây chuyền dập (Blanking Line Gage)
- Cảm biến dịch chuyển tuyệt đối (Displacement Transducer)
- Hệ thống đo độ cong kính ô tô (alpha.glass)
- Cảm biến đo lực cán (Load Cell)
- Cảm biến đo lực căng (Tensiometer)
- Hệ thống đo tốc độ và chiều dài (Laser Velocimeter)
- Cảm biến áp suất thủy lực (Fluid Pressure Transmitter)
- Hệ thống đo độ cong và lệch tâm dải thép (Camber Gage)
- Hệ thống đo độ dày dải thép (alpha.ti)
- Hệ thống đo độ phẳng và biên dạng (alpha.fi)
-
Kawaso Việt Nam
-
Fox instruments Việt Nam
-
Medenus Việt Nam
-
Okazaki Việt Nam
-
Schenck Process Việt Nam
-
Mark10 Việt Nam
-
Lapar Việt Nam
-
DMN Việt Nam
-
Sensy Việt Nam
-
AT2E Việt Nam
- Thiết bị đo kích thước & độ dày
- Thiết bị đo kiểm tra Burst Tester
- Thiết bị đo, kiểm tra vỏ lon
- Thiết bị đo chiều cao & độ đồng trục
- Thiết bị phân tích khí CO2, đo áp suất chân không
- Lực kế kiểm tra bao bì
- Thiết bị kiểm tra rò rỉ bao bì
- Thiết bị kiểm tra độ bền nứt vỡ chai PET
- Thiết bị kiểm tra độ kín nắp
- Thiết bị đo lực siết nắp chai
- Thiết bị kiểm tra độ bền va đập
- Thiết bị soi ứng suất Polariscope
- Dụng cụ cắt mẫu kiểm tra bao bì
-
Nireco Việt Nam
- Hệ thống điều khiển canh tâm CPC trong ngành thép
- Hệ thống kiểm tra chất lượng in bao bì
- Hệ thống điều khiển canh biên EPC trong nghành thép
- Hệ thống ghi chữ tự động trong nghành thép
- Thiệt bị đo
- Hệ thống điều khiển lực căng trong ngành giấy & bao bì
- Hệ thống điều khiển canh biên EPC trong ngành giấy & bao bì
- Hệ thống kiểm tra ngoại quan
- Thiết bị quang học & laser
- Hệ thống điều khiển canh chỉnh in ấn (Register Control)
- Hệ thống kiểm soát dán keo bao bì (Gluing Control)
- Bộ truyền động (Actuators)
-
Redlion Việt Nam
-
IBA Việt Nam
-
Gastron Việt Nam
- Sản phẩm khác
- Thiết bị dò khí
- Thiết bị thu khí
- Máy dò khí cầm tay
- Thiết bị dò khí FTIR
- Thiết bị phát hiện ngọn lửa
- Đèn cảnh báo và âm thanh
- Khí hiệu chuẩn
- Thiết bị dò khí đặc biệt
- Thiết bị phát hiện rò rỉ khí
- Sản phẩm an toàn công nghiệp
- Thiết bị dò khí bằng hồng ngoại
- Thiết bị phát hiện khí
- Bộ điều khiển trung tâm dò khí
- Thiết bị dò khí không dây
-
Matsushima Việt Nam
-
TDK Lambda Việt Nam
-
Keller Việt Nam
-
Lapar Việt Nam
-
Knick Việt Nam
-
CEIA Việt Nam
-
CS Instruments Việt Nam
-
Sitec-components Việt Nam
-
CEMB Việt Nam
-
Riel Việt Nam
-
Koganei Việt Nam
- Xy lanh khí nén
- Van điện từ khí nén
- Thiết bị lọc khí nén
- Thiết bị điều chỉnh áp lực khí nén
- Thiết bị hút chân không & gắp vật
- Thiết bị phòng sạch
- Thiết bị truyền động điện
- Dòng iB Series (thiết bị đo/điều khiển lưu lượng IoT)
- Van khí nén điều khiển bằng khí (Air-piloted Valves)
- Bộ giảm chấn xi lanh khí nén
- Thiết bị bôi trơn công nghiệp
- Thiết bị xử lý nước công nghiệp (Water Processing Device)
- Bơm định lượng công nghiệp
- Thiết bị khử tĩnh điện
- Van nhựa Fluororesin chịu hóa chất (Fluororesin Valves)
- Van điều khiển tỷ lệ (Proportional Control Valve)
- Van dung dịch hóa chất - phân tích y tế (Chemical/Medical Analysis Valve)
-
GEMU Việt Nam
-
Kometer Việt Nam
- Đồng hô đo lưu lượng
- Lưu lượng kế Coriolis
- Lưu lượng kế bánh răng, tuabin & chênh áp
- Lưu lượng kế kiểu xoáy
- Lưu lượng kế nhiệt khối
- Lưu lượng kế siêu âm
- Lưu lượng kế điện từ
- Lưu lượng kế dạng phao ống kim loại (Metal Tube Rotameter)
- Kính quan sát dòng chảy & công tắc lưu lượng
- Lưu lượng kế dạng phao ống thủy tinh (Glass Tube Rotameter)
- Lưu lượng kế dạng phao gắn tủ/panel (Panel & Acrylic Rotameter)
- Lưu lượng kế Venturi & Pitot (Venturi & Pitot Tube Flowmeter)
-
Comet Việt Nam
-
Spohn Burkhardt Việt Nam
-
Ohkura Việt Nam
-
Bronkhorst Việt Nam
-
Fox Thermal Instrument Việt Nam
-
Aira Việt Nam
- Bộ điều khiển van khí nén
- Van bi điều khiển khí nén
- Van bướm điều khiển khí nén
- Van điện từ
- Van bi điều khiển tay
- Van bướm điều khiển tay
- Van giảm áp
- Van điều khiển tay áp suất cao
- Van điều khiển màng, cầu & kim
- Van đặc chủng dùng trong dược phẩm & hóa chất đặc biệt
- Van cầu trượt (Plug Valve)
- Van an toàn, giảm áp & điều khiển mức (PRV Safety Valves)
- Van cổng lưỡi dao (Knife Gate Valve)
- Phụ kiện van & bộ truyền động khí nén
-
Ashcroft Việt Nam
-
Fotoelektrik Pauly VietNam
Hỗ trợ trực tuyến
Chi tiết sản phẩm
-
Đồng hồ áp suất P252 series Wise Control
- Mã SP:
- Giá : Liên hệ
-
P252 series are suitable for a corrosive environment. Typical application includes: Chemical, petro-chemical, refining process, power generation, marine and foods industry. Its stainless case and cover have a good appearance and the excellent proof against corrosive and chemical attack.
| Nominal diameter | 63, 80, 100 and 160 mm |
| Accuracy | P2522 (63 mm) and P2523 (80 mm) : ±1.6 % of full scale P2524 (100 mm) and P2526 (160 mm) : ±0.5 % of full scale ±1.0 % of full scale |
| Scale range (MPa, kPa, bar) | 63 and 80 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 100 MPa 100 and 160 mm : -0.1 ~ 0 to 0 ~ 200 MPa |
| Working pressure | Steady : 75 % of full scale (63 and 80 mm) 100 % of full scale (100 and 160 mm) Over range protection : 130 % of full scale |
| Working temperature | Ambient : -40 ~ 65 ℃ Fluid : Max. 200 ℃ |
| Degree of protection | EN60529/IEC529/IP65 |
| Temperature effect | Accuracy at temperature above and below the reference temperature (20 ℃) will be effected by approximately ±0.4 % per 10 ℃ of full scale |
Standard features
| Pressure connection | Stainless steel (316SS) |
| Element | Stainless steel (316SS), Model : P2524 (100 mm) and P2526 (160 mm) <10 MPa : C type bourdon tube ≥10 MPa : Helical type bourdon tube Model : P2522 (63 mm) and P2523 (80 mm) <6 MPa : C type bourdon tube ≥6 MPa : Helical type bourdon tube |
| Blowout protection | Back, Rubber disc for 80, 100 and 160 mm Top, Rubber disc for 63 mm |
| Case | Stainless steel (304SS) |
| Cover | Stainless steel (304SS) Bayonet type |
| Window | Laminated safety glass |
| Movement | Stainless steel |
| Dial | White aluminium with black graduations |
| Pointer | Black painted aluminium alloy |
| Process connection | 63 mm : ⅛", ¼" PT, NPT and PF 80 mm : ¼", ⅜" PT, NPT and PF 100 and 160 mm : ¼", ⅜", ½" PT, NPT and PF |
| Certificates | Pressure equipment directive (2014/68/EU) Annex III Module H ATEX Ex II GD c IIc TX |
| Option | Zero adjustable pointer (Only available with diameter 100 and 160 mm) Zero adjustment (External) : 100 and 160 mm Pressure connection and element : Monel (Only available with diameter 100 and 160 mm) |
Tiếng Việt
English


































