Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

icon hotline

+84917.943.068

Hỗ trợ online
skyper

Icon điện thoại +84917.943.068

Icon email chien@tmpvietnam.com

VIDEO

Chi tiết sản phẩm

  • Máy đo lưu lượng nhỏ cho chất lỏng FG Aichi Tokei Denki

  • Mã SP:
  • Giá : Liên hệ
  • Mã sản phẩm: FG

    Xuất sứ: Japan

    Liên hệ: 0917 943 068

    Email: sales@tmpvietnam.com

    Công Ty TNHH và DV Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Aichi Tokei Denki tại việt nam, chuyên cung cấp các thiết bị đo lường hãng Aichi Tokei Denki tại Việt Nam, Aichi Tokei Denki Việt Nam

     

Máy đo lưu lượng chất lỏng FG Aichi Tokei Denki

 

 

1. Đặc điểm ching của máy đo lưu lượng chất lỏng FG

 

Máy đo lưu lượng chất lỏng ày đặc biệt được thiết kế có dải đo lưu lượng rộng từ rất nhỏ cho tới lớn, là một máy đo lưu lượng nước thoát nó phù hợp cho ứng dụng đo lưu lượng chất thải 

Đo tốc độ dòng chảy từ cao đến thấp với độ chính xác cao, có thể lắp ở đầu đường ống hoặc giữa đường ống tùy theo từng trường hợp 

Không có cơ cấu truyền động cơ khí, chất lượng bền trong điều kiện khắc nghiệt.

 

 

Hình ảnh cho máy đo lưu lượng FG

2.  Đặc tính và thông số kỹ thuật cho đồng hồ đo lưu lượng FG

 

Detector Specifications

Model FG150B FG200B FG250B FG300B
Diameters 150mm 200mm 250mm 300mm
Flow rate range
(m3/h)
Maximum flow rate Qmax 200 350 550 800
Maximum non-full water flow rate Qw *1 50 100 150 300
Minimum flow rate Qmin 0.2 0.35 0.55 2.00
Accumulated accuracy Up to ± 2% (Maximum flow rate)Achieves high accuracy within the reading scale (RS) tolerance in most of the extensive ranges of flow rates.
Mounting conditions Hydraulic conditions Mount in the piping of smooth and natural flow rates.Mount in the location without the impact of backwater from downstream. *2
Mounting on discharge ends Length of straight pipes Please provide straight piping of 10D or greater in upstream with the same inner diameter as the detector. *2
Mounting in the middle of piping Please provide straight piping of 10D or greater in upstream and 5D or greater in downstream with the same inner diameter as the detector. *2
Pipeline slopes *3 Horizontal mounting model 0% *4
Inclined mounting model 1 – 10% *4
Environmental conditions Measurable fluid temperature 0 to +45℃
Ambient temperature -10 to +55℃ (No freezing)
Liquid pressure 0.3 MPa or less (when full)
Conductivity 0.1 – 4.0mS/cm
Structure IPX 8 (10 days in a year in water of 10-meter depth, or 30 days in a year in water of 3-meter depth)
Materials
Other conditions
Body Unplasticized polyvinyl chloride
Electrodes and grounding ring SUS316L・SUS304
Cable One dedicated cable, 12 mm, double-line and shieldedStandard cable length is 10 meters
(It can be extended up to 100 meters using optional relay boxes.)

Transducer specifications

LCD Accumulated flow rate (m3) 9999999.9
Instantaneous flow rate (m3/h) 999.9
External output Analog output 4 – 20 mA DC
Maximum load resistance is 550 Ω or less (Instantaneous flow rate)
* Can be configured by 1 m3/h
– 4 mA when empty
– 3 mA when there is defective memory
– 2 mA in backflow (Option)
Pulse output Open-drain; Pulse unit: 0.1 m3, 1 m3 or 10 m3 (Selection)Max. 25 VDC and 20mA; ON time: 150 ms
Environmental conditions Ambient temperature and humidity -5 to + 45°C; 85% RH or less (No condensing)
Structure IP 30* Please put the meter in an outdoor panel box when installing outdoors.
Power source 100 VAC ± 10% at 50 or 60 Hz
Power consumption 20 VA or less

*1: Dải đo lưu lượng thấp đến ao
*2: liên hệ để biết thêm chi tiết 
*3: Gắn đồng trục, ngược dòng, đảm bảo đầu lắp đặt phải thấp hơn sơ với đầu đường ống
*4: tỷ lệ (‰)

Mô tả chung

Dimensions of Detector

size_image1

Model FG150B FG200B FG250B FG300B
L(mm) 330 390 460 470
H(mm) 322 372 425 475
φW(mm) 271 322 374 424
φD(mm) 154 202 250 298
Mass (kg) Approx. 20 Approx. 29 Approx. 40 Approx. 54

Dimensions of Transducer

size_image2

Sản phẩm cùng loại