Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

icon hotline

+84917.943.068

Hỗ trợ online
skyper

Icon điện thoại +84917.943.068

Icon email chien@tmpvietnam.com

VIDEO

Chi tiết sản phẩm

  • Gia tốc kế kiểu áp điện CA134 Vibro - Meter

  • Mã SP:
  • Giá : Liên hệ
  • Mã sản phẩm: CA134

    Xuất sứ: Thụy Sĩ

    Liên hệ: 0917 943 068

    Email: sales@tmpvietnam.com

    Công Ty TNHH và DV Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Vibro- meter tại việt nam, chuyên cung cấp các thiết bị đo lường hãng Vibro- meter tại Việt Nam,Vibro- meter Việt Nam

Gia tốc kế kiểu áp điện CA134 Vibro - Meter

1. Đặc trưng chung của cảm biến đo vận tốc

10 pC / g, −253 đến 500 ° C, lên đến 6000 Hz. Máy đo gia tốc áp điện CA134 là một cảm biến rung chất lượng cao, độ tin cậy cao với một bộ phận cảm biến áp điện cung cấp một đầu ra sạc. Theo đó, một bộ khuếch đại sạc ngoài (bộ điều chỉnh tín hiệu IPC704), được yêu cầu để chuyển đổi tín hiệu dựa trên điện tích này thành tín hiệu dòng điện hoặc điện áp. CA134 được thiết kế và chế tạo để sử dụng lâu dài trong môi trường khắc nghiệt đặc trưng bởi nhiệt độ cao và / hoặc khu vực nguy hiểm (khí quyển có khả năng gây nổ).
Photograph of CA134 piezoelectric accelerometer
Hình ảnh cho gia tốc kế kiểu điện áp

2. Đặc tính kỹ thuật cảm biến đo vận tốc:

  • Designed for the long-term measurement of vibration in extreme environments, such as cryogenic applications and gas turbines
  • Very wide temperature range: −253 to 500 °C
  • Wide frequency response: 0.5 to 6000 Hz
  • Available as a sensor only (no integral cable), allowing different mineral-insulated (MI) cable assemblies to be used depending on the application
  • Certified for use in potentially explosive atmospheres
PARAMETER VALUE (IMPERIAL | METRIC)
Output type Charge (2-wire)
Sensitivity 10 pC/g | 1.02 pC / m/s2
Operating temperature range −423 to 932 °F | −253 to 500 °C
Frequency response Up to 6000 Hz
Sensitivity tolerance ±5%
Dynamic measurement range 0.001 to 500 g | 0.00981 to 4905 m/s2
Linearity ±1%
Transverse sensitivity <5%
Resonant frequency >14 kHz
Base strain sensitivity <7E−4 g/µε
Hazardous area certifications Ex ia, Ex ib, Ex nA

 

3. Tài liệu:

Sản phẩm cùng loại