Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

icon hotline

+84917.943.068

Hỗ trợ online
skyper

Icon điện thoại +84917.943.068

Icon email chien@tmpvietnam.com

VIDEO

Chi tiết sản phẩm

  • Đồng hồ đo nhiệt độ dạng cơ FN2400 Labom

  • Mã SP:
  • Giá : Liên hệ
  • Mã sản phẩm:FN2400

    Xuất sứ: Germany

    Liên hệ: 0917 943 068

    Email: sales@tmpvietnam.com

    Công Ty TNHH và DV Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Labom tại việt nam, chuyên cung cấp các thiết bị đo lường hãng Labom tại Việt Nam,Labom Việt Nam

Đồng hồ đo nhiệt độ dạng cơ FN2400 

1. Đặc trưng chung đồng hồ đo nhiệt độ dạng cơ FN2400

Đặc trưng
Vỏ chất lượng cao với vòng bajonet NS 100/160, mức độ bảo vệ IP 66
Phạm vi danh nghĩa -40 ° C Minnie 700 ° C, phạm vi danh nghĩa hơn nữa từ -200 ° C ... 700 ° C theo yêu cầu
Vỏ và các bộ phận ướt của thép không gỉ
Các kết nối khác nhau có thể được cung cấp
Nhiệt độ phát hiện phần tử 6, 8 và 10 mm
Có thể sử dụng chiều dài ngâm ngắn của phần tử phát hiện nhiệt độ
Độ chính xác loại 1 theo EN 13190
Con trỏ điều chỉnh vi để điều chỉnh chỉ định
Khai báo EAC (theo yêu cầu)
Ít tính năng
Tùy chọn
Chống cháy nổ (ATEX) cho các thiết bị cơ khí
Giấy chứng nhận thiết bị đo lường cho Liên bang Nga
Chứng nhận hiệu chuẩn theo EN 10204
Vỏ chứa chất lỏng
Cảm biến góc quay điện tử, Loại sê-ri PL1100, xem bảng dữ liệu D6-020

Gas expansion thermometer NS 100/160, various process connections - FN2400

Đồng hồ đo nhiệt độ dạng cơ FN2400

2. Thông số kỹ thuật

 
Constructional design / case
Design: High quality case with bajonet ring,
material: stainless steel mat.-no. 1.4301 (304)
Nominal size: NS 100 or NS 160
Degree of protection per EN 60529: IP 66
Case filling: Labofin
Further filling liquids upon request.
Case seal: Material gasket: NBR
Window: Non-splintering laminated glass.
Option: non-splintering plastic (Macrolon) with adjustable reference pointer
Movement: Stainless steel with compensation
Scale: Pure aluminium, white with black inscription. Alternatively with marking or fixed reference pointer.
Pointer: Pure aluminium, black
with micro adjustment for zero point cor-rection
Weights: Bottom or centre back connection:
NS 100 without filling: approx. 0.6 kg
NS 100 with filling: approx. 0.8 kg
NS 160 without filling: approx. 1.1 kg
NS 160 with filling: approx. 1.9 kg
  Adjustable angel stem:
Without screwing and temperature detecting element
NS 100 without filling: approx. 1.0 kg
NS 100 with filling: approx. 1.2 kg
NS 160 without filling: approx. 1.4 kg
NS 160 with filling: approx. 2.0 kg
Process connection
Design: - rigid temperature detecting element, bottom connection.
- rigid temperature detecting element, centre back connection.
- rigid temperature detecting element, adjustable angle stem, latching every 20°.
  Various process connections can be supplied (see order details).
Measuring element
Measuring element: Bourdon tube, dead zone free with noble gas filling.
Temperature sensor
Temperature-detecting element: Diameter 6, 8 and ≥ 10 mm. Standard lengths and active lengths see order details, further sizes upon request.
Material: stainless steel mat.-no. 1.4404 (316L)
Nominal range
Nominal range (EN 13190): -40…700 °C
Measuring spans ≥ 60 °C, see order details
  Further nominal ranges from -200 °C up to 700 °C (no normal range) upon request.
Accuracy
Accuracy class: 1.0 per EN 13190
Temperature ranges
Ambient: Per EN 13190.
Ambient temperatures that deviate from EN are to be specified.
Storage and transport: -20…60 °C
Further temperature ranges upon request.
Tests and certificates
See documents.
Instructions for use
The loading capacity of the temperature detecting element depends on the following parameters:
- Media
- Media pressure
- Media temperature
- Flow velocity
- Insertion length
- Material
A technical examination might be necessary as well as the use of a separate thermowell (Product group D5).
Information on other models see order details or upon request.
Further information to mounting and operation see Operat-ing Instruction BA_017.
Type series
FN2400, FN2300, FN2600, FN3600, FN2300, FN3300, FN2500, FN3500, FN2310, FN3310, FN2510, FN3510

 

Sản phẩm cùng loại