Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

icon hotline

+84917.943.068

Hỗ trợ online
skyper

Icon điện thoại +84917.943.068

Icon email chien@tmpvietnam.com

VIDEO

Chi tiết sản phẩm

  • Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện từ AGV - Aichi Tokei Denki

  • Mã SP:
  • Giá : Liên hệ
  • Mã sản phẩm: AGV

    Xuất sứ: Japan

    Liên hệ: 0917 943 068

    Email: sales@tmpvietnam.com

    Công Ty TNHH và DV Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Aichi Tokei Denki tại việt nam, chuyên cung cấp các thiết bị đo lường hãng Aichi Tokei Denki tại Việt Nam, Aichi Tokei Denki Việt Nam

     
     

Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện từ AGV - Aichi Tokei Denki

 

 

Ngày nay trong thời đại công nghệ việc nắm bắt được những chi phí hằng ngày là vô cùng cần thiết, Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện từ AGV được sản xuất đáp ứng nhu cầu đơn giản chính xác và đáng tin cậy, ngoài ra khả năng tương thích với công nghệ AMR/AMI và thiết bị ghi dữ liệu là vấn đề rất cần thiết cho người sử dụng. Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện từ AGV có ứng dụng lớn cho nhu cầu đo lưu lượng nước lớn, giám sát mạng, đo lưu lượng lớn, phát hiện rò rỉ và thanh toán thương mại.

1.  Những điểm nổi bật của Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện từ AGV

  • Hoạt động dựa trên nguyên lý điện từ, giá trị dòng điện thay đổi theo thời gian sẽ đại diện cho lưu lượng nước thay đổi theo thời gian.
  • Đọc giá trị lưu lượng dễ dàng qua màn hình Led( tại chỗ) hoặc Remote( từ xa) hoặc dẽ liệu có thể được truyền về trung tâm dữ liệu bằng sóng Wifi được tích hợp trong 1 module khác.(Data logger)
  • Có thể lắp đặt với nhiều kích thước đường ống khác nhau (DN)
  • Dải áp suất làm việc rất lớn(PN)
  • Vật liệu làm bằng thép đúc nên rất bền 
  • Có thể làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

Hình ảnh cho đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện từ 

2. Đặc tính kỹ thuật Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện từ AGV

Standard specifications (Diameter 200 – 350 mm)

Diameter (mm) 200 250 300 350
Measurement range *1 Flow velocity 0.1 – 5m/s
Maximum flow rate Qmax (L/s) 170 254 375 459
Accurate lower flow rate Qc (L/s) 3.4 5.3 7.5 9.4
Accumulated accuracy (%) ■Diameter 200 – 350 mmtable_01
Operating pressure 2 MPa (Flange type: 1 MPa, Saddle type: 0.5 MPa)
Test pressure 4 MPa (Flange type: 2 MPa, Saddle type: 1 MPa)
Fluid temperature range 0 to +40℃
Environment temperature range -10 to +50℃
Minimum conductivity 50 µS/cm * 50 µS/cm or more for normal tap water
Display * 2 Integrated flow rate (unit L), Instantaneous flow rate (unit L/s), Empty fluid indication, Battery voltage drop indication
Power source Built-in lithium battery, Battery life: about 20 years (Under an environmental temperature of 20°C)
Piping method Sensor installation part: Flange type: Use existing measuring pipes (Dedicated flange adaptor or dedicated saddle)
Measuring short piping: Both sides/one side flanges (Clean water/JIS10K/JIS20K)
External output *3 (1) No output No output
(2) Code output *4 SS format code output, accumulated and instantaneous flow rate (transmitted every 1.8 seconds).
(3) Pulse output Open drain pulse output
Pulse ON time: 100±10 ms
Pulse unit: 100 L /P, 1 m3/P, (10 m3/P)
Maximum load: 30 VDC, 20 mA
(4) 8-bit telegram output 2-wire: 8-bit telegram output
4-wire: 8-bit electronic output + Open drain pulse output (The same specifications as the above pulse output)
Waterproof structure IP 68 (Can be used continuously under water.)

Standard specifications (Diameter 400 – 800 mm)

Diameter (mm) 400 450 500 500 700 800
Measurement range *1 Flow velocity 0.1 – Sm/s
Maximum flow rate Qmax
(L/s)
617 785 970 1398 1898 2493
Accurate lower flow rate Qc
(L/s)
12.3 15.7 19.4 28.0 38.0 49.9
Accumulated accuracy (%) ■Diameters400 – 800mmtable_02
Operating pressure 2 MPa (Flange type: 1 MPa, Saddle type: 0.5 MPa)
Test pressure 4 MPa (Flange type: 2 MPa, Saddle type: 1 MPa)
Fluid temperature range 0 to +40℃
Environment temperature range -10 to +50℃
Minimum conductivity 50 µS/cm *50 µS/cm or more for normal tap water
Display * 2 Integrated flow rate (unit L), Instantaneous flow rate (unit L/s), Empty fluid indication, Battery voltage drop indication
Power source Built-in lithium battery, Battery life: about 20 years (Under an environmental temperature of 20°C)
Piping method Sensor installation part: Flange type: Use existing measuring pipes
(Dedicated flange adaptor or dedicated saddle)
Measuring short piping: Both sides/one side flanges (Clean water/JIS10K/JIS20K)
External output *3 (1) No output No output
(2) Code output *4 SS format code output, accumulated and instantaneous flow rate (transmitted every 1.8 seconds).
(3) Pulse output Open drain pulse output
Pulse ON time: 100±10 ms
Pulse unit: 100 L/P, 1 m3/P, (10 m3/P)
Maximum load: 30 VDC, 20 mA
(4) 8-bit telegram output 2-wire: 8-bit telegram output
4-wire: 8-bit electronic output + Open drain unit pulse output (The same specifications as the above pulse output)
Waterproof structure IP 68 (Can be used continuously under water.)

Avoid using the meter in such a corrosive gas environment as chlorine and hydrogen sulfide.
Please contact us if you want to measure fluid other than water.
*1. The flow rate is calculated at “Sch 10S.”
*2. Consider the instantaneous flow rate as a reference.
*3. For the output unit, code output unit, pulse output (with a built-in lithium battery with 10 years lifespan under an average environmental temperature of 20°C)
and 8-bit telegram communication (with a built-in lithium battery with 8 years lifespan under an average environmental temperature of 20°C) are available, and
it comes with cables. The external output can only be changed by replacing the output unit.
*4. A dedicated receiver is available.

Mô tả chung cho đồng hồ đo lưu lượng nước

size_image1

Vị trí lắp đặt 

sample

Hướng dẫn cài đặt đồng hồ đo lưu lượng nước 

Installation of closed piping

figure1

Replacing our impeller-type flow meters

figure2

 

Sản phẩm cùng loại