Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

icon hotline

+84917.943.068

Hỗ trợ online
skyper

Icon điện thoại +84917.943.068

Icon email sales@tmpvietnam.com

VIDEO

Chi tiết sản phẩm

  • Đồng hồ đo lưu lượng cho khí công nghiệp F-107CI Bronkhorst

  • Mã SP:
  • Giá : Liên hệ
  • Mã sản phẩm:F - 107CI

    Xuất sứ: Hà Lan

    Liên hệ: 0917 943 068

    Email: sales@tmpvietnam.com

    Công Ty TNHH và DV Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Bronkhorst tại việt nam, chuyên cung cấp các thiết bị đo lường hãng Bronkhorst  tại Việt Nam,Bronkhorst  Việt Nam

Đồng hồ đo lưu lượng cho khí công nghiệp F-107CI

 

1. Những đặc điểm chung của cảm biến đo lưu lượng hơi F-106AI

Đồng hồ đo lưu lượng khí kiểu công nghiệp cho tốc độ dòng chảy cao
Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng F-107CI (MFM)
của mẫu Bronkhorst® phù hợp để đo chính xác phạm vi lưu lượng trong khoảng từ 2 Thay 100 m3n / h và 20 một 1000 1000n / h ở áp suất vận hành lên đến 40 bar. MFM bao gồm cảm biến lưu lượng khối nhiệt và bảng mạch dựa trên bộ vi xử lý với chuyển đổi tín hiệu và bus trường và bộ điều khiển PID để điều khiển lưu lượng khối tùy chọn bằng van điều khiển gắn riêng. Mẫu IN-FLOW có thiết kế chắc chắn (IP65) để sử dụng trong môi trường công nghiệp hoặc thậm chí các khu vực nguy hiểm của Vùng 2, với tùy chọn ATEX Cat. 3 hoặc FM Lớp I, Div. 2 phê duyệt.

Dòng IN-FLOW được trang bị bảng mạch kỹ thuật số, mang lại độ chính xác cao, ổn định nhiệt độ tuyệt vời và phản ứng nhanh. Bảng mạch kỹ thuật số chính chứa tất cả các chức năng chung cần thiết để đo lường và kiểm soát. Ngoài đầu ra RS232 tiêu chuẩn, các thiết bị cũng cung cấp I / O tương tự. Như một tùy chọn, giao diện trên tàu có thể được gắn để cung cấp các giao thức DeviceNet ™, PROFIBUS DP, PROFINET, Modbus hoặc FLOW-BUS.

IN-FLOW 'High-Flow'F-107CI

Đồng hồ đo lưu lượng cho khí công nghiệp F-107CI

2. Thông số kỹ thuật 

2.1 Lợi ích:

  • Độ chính xác cao, độ lặp lại tuyệt vời
  • Xếp hạng áp suất 100 bar
  • Hầu như không có áp suất và nhiệt độ
  • Thiết kế nhỏ gọn
  • Chịu được thời tiết (IP65, bụi và chống thấm nước)

2.2 Thông số 

Technical specifications

Measurement / control system
Flow range, based on N2
(intermediate ranges available)
min. 2…100 m3n/h
max. 20…1000 m3n/h

Accuracy (incl. linearity)
(based on actual calibration)

±1% FS
Turndown 1:50
Multi fluid capability

storage of max. 8 calibration curves

Repeatability < 0,2% Rd

Response time

typical: 0,5 seconds
Operating temperature -10…+70°C;
for ATEX cat. 3 and FM Class 1 Div 2 : 0…50°C
Temperature sensitivity zero: < 0,05% FS/°C; span: < 0,05% Rd/°C
Pressure sensitivity 0,1% Rd/bar typical N2; 0,01% Rd/bar typical H2
Leak integrity, outboard tested < 2 x 10-9 mbar l/s He
Attitude sensitivity max. error at 90° off horizontal 0,2% FS at 1 bar, typical N2
Warm-up time 30 min. for optimum accuracy
2 min for accuracy ± 2% FS
Mechanical parts
Material (wetted parts) stainless steel 316L or comparable
Pressure rating up to 40 bar abs
Process connections Flanged type, according to DIN DN80 or ANSI 3”
Seals standard: Viton®; options: EPDM, Kalrez® (FFKM)
Ingress protection (housing) IP65
Electrical properties
Power supply +15…24 Vdc
Max. power consumption Supply
15 V
24 V
at voltage I/O
95 mA
65 mA
at current I/O
125 mA
85 mA
PROFIBUS DP add 53 mA (15 V supply) or 30 mA (24 V supply)
DeviceNet™ add 48 mA (24 V supply)
Analog output/command 0...5 (10) Vdc or 0 (4)…20 mA (sourcing output)
Digital communication standard: RS232;
options: PROFIBUS DP, PROFINET, DeviceNet™, Modbus RTU or ASCII, FLOW-BUS
Electrical connection
Analog/RS232 8 DIN (male);
PROFIBUS DP bus: 5-pin M12 (female);
power: 8 DIN (male);
PROFINET bus: 2 x 5-pin M12 (female) (in/out);
power: 8 DIN (male);
Devicenet™ 5-pin M12 (male);
FLOW-BUS/Modbus-RTU/ASCII 5-pin M12 (male)

Sản phẩm cùng loại