Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

icon hotline

+84917.943.068

Hỗ trợ online
skyper

Icon điện thoại +84917.943.068

Icon email sales@tmpvietnam.com

VIDEO

Chi tiết sản phẩm

  • Đồng hồ do lưu lượng chất lỏng dạng nhiệt L13I Bronkhorst

  • Mã SP:
  • Giá : Liên hệ
  • Mã sản phẩm: L31L 

    Xuất sứ: Hà Lan

    Liên hệ: 0917 943 068

    Email: sales@tmpvietnam.com

    Công Ty TNHH và DV Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Bronkhorst tại việt nam, chuyên cung cấp các thiết bị đo lường hãng Bronkhorst  tại Việt Nam,Bronkhorst  Việt Nam

Đồng hồ do lưu lượng chất lỏng dạng nhiệt L13I Bronkhorst

1. Những đặc điểm chung của thiết bị đo lưu lượng dòng chảy ES-103L 

Đồng hồ đo lưu lượng chất lỏng cho tốc độ dòng chảy thấp, kiểu dáng công nghiệp
Máy đo lưu lượng chất lỏng (LFM) của Bronkhorst® model L13I
phù hợp để đo chính xác phạm vi lưu lượng trong khoảng từ 0,25 5 5 g / h đến 5 ... 100 g / h ở áp suất vận hành lên đến 100 bar. LFM bao gồm cảm biến lưu lượng khối nhiệt và bảng mạch dựa trên bộ vi xử lý với chuyển đổi tín hiệu và bus trường và bộ điều khiển PID để điều khiển lưu lượng khối tùy chọn bằng van điều khiển gắn riêng. Mẫu LIQUI-FLOW ™ "Kiểu công nghiệp" có thiết kế chắc chắn (IP65) để sử dụng trong môi trường công nghiệp hoặc thậm chí khu vực nguy hiểm của Vùng 2, với ATEX Cat tùy chọn. 3 phê duyệt.

Dòng LIQUI-FLOW ™ được trang bị bảng mạch kỹ thuật số, mang lại độ chính xác cao, ổn định nhiệt độ tuyệt vời và phản ứng nhanh. Bảng mạch kỹ thuật số chính chứa tất cả các chức năng chung cần thiết để đo lường và kiểm soát. Ngoài đầu ra RS232 tiêu chuẩn, các thiết bị cũng cung cấp I / O tương tự. Như một tùy chọn, giao diện trên tàu có thể được gắn để cung cấp các giao thức DeviceNet ™, PROFIBUS DP, Modbus hoặc FLOW-BUS.

 

LIQUI-FLOW™ 'Industrial Style'L13I

 

Đồng hồ do lưu lượng chất lỏng dạng nhiệt L13I 

2. Thông số kỹ thuật 

2.1 Lợi ích:

  • Tín hiệu đo nhanh và chính xác
  • Mất áp suất thấp do ống cảm biến thẳng
  • Độc lập trung bình và không nhạy cảm với nhiệt độ
  • Thiết kế hợp vệ sinh, hiển thị với màn hình cảm ứng điện dung
  • Xếp hạng IP66 / IP67 và CIP có thể xóa
  • Kết nối mặt bích​

2.2 Thông số 


Technical specifications

 

Measurement system
Flow range, based on H2O
(intermediate ranges available)
min. 0,25…5 g/h
max. 5...100 g/h
Accuracy (incl. linearity)
(based on actual calibration)
±1% FS
Turndown FS <50 g/h : 1:20 (5...100%);
FS >50 g/h : 1:50 (2...100%)
Repeatability < 0,2% FS (typical H2O)
Operating temperature 5…50°C
Temperature sensitivity ±0,1% FS/°C
Attitude sensitivity negligible
Warm-up time 30 min. for optimum accuracy;
2 min for accuracy ± 2% FS
Mechanical parts
Material (wetted parts) stainless steel 316L/320;
others on request
Pressure rating 100 bar abs
Process connections compression type or face seal couplings
Seals Kalrez®-6375;
others on request
Ingress protection (housing) IP65
Electrical properties
Power supply +15…24 Vdc +/-10%
Max. power consumption
(meter only)
Supply
15 V
24 V
at voltage I/O
100 mA
65 mA
at current I/O
120 mA
85 mA
PROFIBUS DP add 53 mA (15 V supply) or 30 mA (24 V supply)
DeviceNet™ add 48 mA (24 V supply)
Analog output 0...5 (10) Vdc or 0 (4)...20 mA (sourcing output)
Digital communication standard: RS232;
options: PROFIBUS DP, DeviceNet™, Modbus RTU or ASCII, FLOW-BUS
Electrical connection
Analog/RS232 8 DIN (male)
PROFIBUS DP bus: 5-pin M12 (female);
power: 8 DIN (male)
Devicenet™ 5-pin M12 (male)
FLOW-BUS/Modbus-RTU/ASCII 5-pin M12 (male)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm cùng loại