Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

icon hotline

+84917.943.068

Hỗ trợ online
skyper

Icon điện thoại +84917.943.068

Icon email sales@tmpvietnam.com

VIDEO

Chi tiết sản phẩm

  • Cảm biến đo lưu lượng dạng Thermal cho chất lỏng L13I+C2I Bronkhorst

  • Mã SP:
  • Giá : Liên hệ
  • Mã sản phẩm: L13I+C2L

    Xuất sứ: Hà Lan

    Liên hệ: 0917 943 068

    Email: sales@tmpvietnam.com

    Công Ty TNHH và DV Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Bronkhorst tại việt nam, chuyên cung cấp các thiết bị đo lường hãng Bronkhorst  tại Việt Nam,Bronkhorst  Việt Nam

Cảm biến đo lưu lượng dạng Thermal cho chất lỏng L13I+C2I Bronkhorst

1. Những đặc điểm chung của cảm biến đo lưu lượng dạng thermal cho chất lỏng 

Bộ điều khiển lưu lượng cho tốc độ dòng chảy thấp, kiểu dáng công nghiệp
Bộ điều khiển lưu lượng chất lỏng (LFC) của Bronkhorst® model L13I + C2I phù hợp để đo và kiểm soát chính xác phạm vi dòng chảy trong khoảng từ 0,25 5 5 g / h đến 5 ... 100 g / h ở áp suất vận hành lên đến 100 bar. LFC bao gồm một cảm biến lưu lượng khối nhiệt và bảng mạch dựa trên bộ vi xử lý với chuyển đổi tín hiệu và bus trường và bộ điều khiển PID để điều khiển lưu lượng khối bằng van điều khiển tích hợp. Mẫu LIQUI-FLOW ™ "Kiểu công nghiệp" có thiết kế chắc chắn (IP65) để sử dụng trong môi trường công nghiệp hoặc thậm chí khu vực nguy hiểm của Vùng 2, với ATEX Cat tùy chọn. 3 phê duyệt.

Dòng LIQUI-FLOW ™ được trang bị bảng mạch kỹ thuật số, mang lại độ chính xác cao, ổn định nhiệt độ tuyệt vời và phản ứng nhanh. Bảng mạch kỹ thuật số chính chứa tất cả các chức năng chung cần thiết để đo lường và kiểm soát. Ngoài đầu ra RS232 tiêu chuẩn, các thiết bị cũng cung cấp I / O tương tự. Như một tùy chọn, giao diện trên tàu có thể được gắn để cung cấp các giao thức DeviceNet ™, PROFIBUS DP, Modbus hoặc FLOW-BUS.

LIQUI-FLOW™ 'Industrial Style'L13I+C2I

Cảm biến đo lưu lượng dạng Thermal cho chất lỏng L13I+C2I Bronkhorst

2. Thông số kỹ thuật 

2.1 Lợi ích:

  • Tín hiệu đo nhanh và chính xác
  • Mất áp suất thấp do ống cảm biến thẳng
  • Độc lập trung bình và không nhạy cảm với nhiệt độ
  • Thiết kế hợp vệ sinh, hiển thị với màn hình cảm ứng điện dung
  • Xếp hạng IP66 / IP67 và CIP có thể xóa

2.2 Thông số 

Technical specifications

 

Measurement/Control system
Flow range, based on H2O
(intermediate ranges available)
min. 0,25…5 g/h
max. 5...100 g/h
Accuracy (incl. linearity)
(based on actual calibration)
±1% FS
Turndown FS <50 g/h : 1:20 (5...100%);
FS >50 g/h : 1:50 (2...100%)
Repeatability < 0,2% FS (typical H2O)
Settling time < 2 seconds
Max. Kv-value 2,37x10-3
Max. fluid viscosity 0.1 Pa*s
Operating temperature 5…50°C
Temperature sensitivity ±0,1% FS/°C
Attitude sensitivity negligible
Warm-up time 30 min. for optimum accuracy;
2 min for accuracy ± 2% FS
Mechanical parts
Material (wetted parts) stainless steel 316L/320;
others on request
Pressure rating 100 bar abs
Max. ΔP 10 bar dif.
Process connections compression type or face seal couplings
Purge connection 1/8” OD compression type or 1/8" VCR
Seals Kalrez®-6375;
others on request
Ingress protection (housing) IP65
Electrical properties
Power supply +15…24 Vdc +/-10%
Max. power consumption Supply
15 V
24 V
at voltage I/O
285 mA
250 mA
at current I/O
305 mA
270 mA
PROFIBUS DP add 53 mA (15 V supply) or 30 mA (24 V supply)
DeviceNet™ add 48 mA (24 V supply)
Analog output/command 0...5 (10) Vdc or 0 (4)...20 mA (sourcing output)
Digital communication standard: RS232;
options: PROFIBUS DP, DeviceNet™, Modbus RTU or ASCII, FLOW-BUS
Electrical connection
Analog/RS232 8 DIN (male)
PROFIBUS DP bus: 5-pin M12 (female);
power: 8 DIN (male)
Devicenet™ 5-pin M12 (male)
FLOW-BUS/Modbus-RTU/ASCII 5-pin M12 (male)
 
 

Sản phẩm cùng loại