Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

icon hotline

+84917.943.068

Hỗ trợ online
skyper

Icon điện thoại +84917.943.068

Icon email sales@tmpvietnam.com

VIDEO

Chi tiết sản phẩm

  • Bộ đo lưu lượng dạng coriolis M55 Bronkhorst

  • Mã SP:
  • Giá : Liên hệ
  • Mã sản phẩm: M55

    Xuất sứ: Hà Lan

    Liên hệ: 0917 943 068

    Email: sales@tmpvietnam.com

    Công Ty TNHH và DV Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Bronkhorst tại việt nam, chuyên cung cấp các thiết bị đo lường hãng Bronkhorst  tại Việt Nam,Bronkhorst  Việt Nam

Bộ đo lưu lượng dạng coriolis M55 Bronkhorst

1. Những đặc điểm chung của bộ đo lưu lượng dạng Coriolis M55

Máy đo lưu lượng khối lượng lớn Coriolis / Bộ điều khiển cho chất lỏng và khí
Bộ đo và bộ điều khiển lưu lượng lớn CORI-FLOW ™ là các thiết bị chính xác và nhỏ gọn, dựa trên nguyên lý đo Coriolis, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của thị trường dòng chảy thấp. Máy đo lưu lượng khối M55 (MFM) của Bronkhorst® phù hợp để đo lưu lượng khí hoặc chất lỏng có độ chính xác cao trong khoảng 0,5 0,5 50 kg / giờ đến 6 600 600 kg / giờ (tương ứng với 6,66 cách 666,6 ln / phút lên tới 80 bù 8000 ln / phút khi sử dụng trên nitơ) ở áp suất vận hành lên tới 100 bar. Các thiết bị được trang bị vỏ chống thời tiết mạnh mẽ theo tiêu chuẩn IP65 và có sẵn tùy chọn với sự chấp thuận của ATEX để sử dụng trong khu vực nguy hiểm của Vùng 2.

Thiết bị chứa bảng mạch dựa trên bộ vi xử lý với chuyển đổi tín hiệu và bus trường và bộ điều khiển PID để điều khiển lưu lượng khối tùy chọn bằng van điều khiển hoặc bơm được gắn riêng biệt.

CORI-FLOW™M55

Bộ đo lưu lượng dạng Coriolis M55

 

2. Thông số kỹ thuật 

2.1 Lợi ích:

  • Tín hiệu đo nhanh và chính xác
  • Mất áp suất thấp do ống cảm biến thẳng
  • Độc lập trung bình và không nhạy cảm với nhiệt độ
  • Thiết kế hợp vệ sinh, hiển thị với màn hình cảm ứng điện dung
  • Xếp hạng IP66 / IP67 và CIP có thể xóa
  • Kết nối mặt bích​

2.2 Thông số 

Technical specifications

 

Measurement / control system
Flow range
(intermediate ranges available)
min. 0,5…50 kg/h
max. 6…600 kg/h
Mass flow accuracy Liquid: ±0,2% of rate;
Gas: ±0,5% of rate
Turndown up to 1:100
Repeatability ±0,1% of rate
Zero Stability (ZS)* < ±0,1 kg/h
Operating temperature standard: 0…70°C;
max. 50°C for ATEX Cat.3, Zone 2;
max. 120°C (ambient+fluid) for special version with remote electronics (130°C ≤ 1 hour allowed for CIP)
Mounting*** Any position, attitude sensitivity negligible
Leak integrity Outboard < 2 x 10-9 mbar l/s He
Warm-up time > 30 min. for optimum accuracy
Mechanical parts
Material (wetted parts) stainless steel 316L or comparable
Pressure rating 100 bar abs
Process connections (welded) compression type or face seal couplings
Seals metal
Ingress protection (housing) IP65 (weatherproof)
Electrical properties
Power supply +15…24 Vdc +/- 10%
Max. ripple recommended: 50 mV tt
Power consumption Meter: approx. 80 mA at 15 Vdc
Analog output 0...5 (10) Vdc, min. load impedance > 2 kΩ;
0 (4)...20 mA (sourcing), max. load impedance < 375 Ω
Analog setpoint
(for MFM + pump or control valve)
0...5 (10) Vdc, min. load impedance > 424 kΩ;
0 (4)...20 mA (sourcing), max. load impedance ~ 250 Ω
Digital communication standard: RS232;
options: PROFIBUS DP, DeviceNet™, Modbus RTU or ASCII, FLOW-BUS
Electrical connection
Analog/RS232 8-pin DIN (male);
PROFIBUS DP bus: 5-pin M12 (female);
power: 8-pin DIN (male);
DeviceNet™/FLOW-BUS/Modbus 5-pin M12 (male);
Control valve options
M55+C0I: Gas flow control valve Kv-max= 6,6 x 10-2
M55+C2I: Liquid flow control valve Kv-max= 2,3 x 10-3
M55+C5I: Gas/Liquid flow control valve Kv-max= 6,6 x 10-2
M55+F-004AI: Gas/Liquid flow control Kv-max= 3,0 x 10-1
M55+F-004BI: Gas/Liquid flow control Kv-max= 1,0

 

Sản phẩm cùng loại